• 開架
  • 樂在樂活愛閱讀~活到老學到老一起來閱讀拿獎品
  • 2017彰化閱讀節
  • 105年閱讀禮袋開始領取
  • 新到圖書
  • 期刊報紙
  • 兒童
  • 嬰幼兒
  • 青少年
  • 漫畫
  • 樂齡
  • 2017彰化歐洲影展
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12

使用規定

彰化縣公共圖書館借閱通則(越南文版)

首頁>使用規定>彰化縣公共圖書館借閱通則(越南文版)

友善列印 Facebook Plurk Twitter
彰化縣公共圖書館借閱通則(越南文版)

彰化縣公共圖書館借閱通則

(越南文版)

CÁC QUY ĐỊNH MƯỢN SÁCH CỦA THƯ VIỆN CÔNG CỘNG HUYỆN CHANGHUA

一、 借閱證(借書證)申請:
Đơn xin làm thẻ mượn sách .

(一) 彰化縣立圖書館與本縣二十六鄉(鎮、市)立圖書館互為連線館,借閱證通用。

            Thư viện huyện Changhua và 26 thư viện của các xã (thị trấn ,thành
 phố) của huyện Changhua đều k
ết nối với nhau , thẻ mượn sách đều
được thông dụng
.

(二)個人借閱證:每人限辦一張。

Mỗi người giới hạn được làm  một thẻ

1.中華民國國民:應持國民身分證(戶口名簿、駕照、身心障礙手冊或證明)正本申請,使用期限為五年。

Công dân trong nước : cầm giấy chứng minh nhân dân (hộ khẩu, giấy
 phép lái xe, sổ tay hoặc giấy chứng nhận khuy
ết tật ) thời hạn đ
ược
sử dụng la
̀ 5 năm .

2. 外籍人士、外僑、大陸地區人民:應持護照正本或居留證正本申請,使用期限以居留期限為原則,最長為一年。

 Người nước ngoài, ngoại kiều , người đại lục : xin làm thẻ cần ̀m hộ
 chi
ếu hoặc giấy phép cư trú bản chính, thời hạn được sử dụng tối đ
a
là 1 n
ăm .

3. RFID MIFARE卡(如:悠遊卡、一卡通、臺灣通等)經設定後可做為借閱證使用。

Có thẻ RFID MIFARE (ví dụ: thẻ Easy, thẻ iPASS, thẻ TAIWAN thông …) sau khi cài đặt xong bạn có thể được sử dụng mượn sách.

(三) 借閱證核發後如資料有變更,應主動通知圖書館辦理更正;借閱證如逾使用期限,本人應持身分證明文件正本到館辦理展期(需重新核對個人資料無誤後,方得展期繼續使用)。

Khi thẻ mượn sách đã được ban phát, Nếu thông tin cá nhân có thay đổi, bạn phải thông báo với thư viện đđược sửa đổi . Nếu thẻ mượn sách đã quá hạn , bạn phải cầm các giấy tờ chứng nhận liên quan bản chính đến thư viện để gia hạn (cần kiểm tra đối chiếu lại thông tin cá nhân để tiếp tục gia hạn sử dụng).

(四) 借閱證申請應遵循國內、外法律規範,並且對於個人所屬帳號、密碼所發生之情事負全部責任。 

Đơn xin cấp thẻ mượn sách phải tuân theo các quy định pháp luật trong và ngoài nước , đối với ́ tài khoản và mật mã của cá nhân nếu phát sinh vấn đề phải hoàn toàn chịu trách nhiệm.

(五)借閱證本人應善盡保管借閱證之責:

Người được cấp thẻ Phải có trách nhiệm bảo quản tốt thẻ mượn sách .

1. 借閱證不得重複申請或轉借他人使用。

    Đơn xin làm thẻ mượn sách không lập lại nhiều lần hoặc cho người khác mượn thẻ .

2. 借閱證或經圖書館設定代替借閱證之RFID MIFARE卡片遺失時應立即向圖書館辦理掛失登記。

Khi thẻ mượn sách hoặc thư viện đã cài đặt thẻ mượn sách bằng thẻ RFID MIFARE bị mất, phải báo ngay cho thư viện và đăng ký thẻ đã bị mất.

3. 若因轉借或未掛失致發生冒用情事,借閱證本人應自負相關賠償之責,且圖書館得取消其借閱權利。

Nếu bạn cho mượn hoặc không đăng ký thẻ đã bị mất , bị người khác  mạo danh sử dụng , Người được cấp thẻ phải chịu trách nhiệm các vấn đề bồi thường có liên quan, và thư viện được quyền hủy bỏ quyn mượn sách của người đó .

(六) 借閱證遺失或破損得申請補(換)發,應持身分證明文件正本並繳付工本費新臺幣(以下同)五十元(如有罰、賠款應先繳清)。讀者經繳納補(換)證工本費並領取收據後,不得請求退款。

Nếu thẻ mượn sách bị mất hoặc hư hỏng , bạn có thể xin cấp lại nhưng phải cầm các giấy tờchứng minh liên quan bản gốc và nộp phí là 50 NT (hoặc các loại tiền khác tương đương) (nếu có tin phạt hoặc tiền bồi thường phải thanh toán rõ ràng). Người xin cấp lại thẻ không được yêu cầu hoàn lại phí khi đã nộp phí và đã nhận biên nhận.

二、 資料借閱:Thông tin mượn sách

(一)借閱資料限本人持借閱證或身分證或經圖書館設定代替借閱證之RFID MIFARE卡片辦理。

Các tư liệu mượn sách được giải quyết theo giới hạn cá nhân người có thẻ mượn sách , giấy chứng minh nhân dân hoặc thư viện đã cài đặc thẻ mượn sách bằng thẻ MIFARE RFID .

(二)單一館可借閱冊數:́ lượng sách được mượn ở một thư viện :

個人借閱證可借閱圖書資料及視聽資料合計以十冊(件)為限,每冊(件)借期二十八日。

Mỗi cá nhân có thể mượn sách và tài liệu nghe nhìn với giới hạn là 10 quyểnmiếng, thời gian mượn là 28 ngày .

(三) 連線館可借閱冊數:Số lượng sách được mượn ở các thư viện kết nối

1. 彰化縣立圖書館與本縣二十六鄉鎮市立圖書館互為連線館,借閱證通用,合計可借閱冊(件)數個人借閱證以二十冊(件)為限。

    Thư viện huyện Changhua và 26 thư viện của các xã (thị trấn ,thành phố) của huyện Changhua đều kết nối với nhau , thẻ mượn sách đều được thông dụng, tổng số lượng giới hạn được mượn của mỗi người là 20 quyểnmiếng) . 

2. 每館各類型資料之借閱冊(件)數、可否外借及其他有關資料逾期、賠償、預約、宅配申請等依各圖書館規定辦理。

    Cácloại sách , tư liệu của mỗi thư viện ,được mượn ra ngoài hay khôngvà các tư liệu quá hạn , việc bồi thường , hẹn trước hoặc xin giao tại nhà đều phải dựatheo quyđịnh của mỗithư viện .

(四) 如讀者有逾期未還書、停權未期滿或罰款未繳清之情形,不得辦理借閱(含續借)、預約、調閱及宅配服務。另圖書館資料已被他人預約者,亦不得續借、借閱。

            Nếu ngườiđọc quá hạnkhông trả lại sách, có các tình trạngnhư tạmđình chỉ mượn sách chưa hết hạn hoặc chưa thanh toán tin phạt , bạn khôngđược mượn (kể cả gia hạn mượn ) , hẹn trước , truy cập , và phục vụ giao hàng tận nhà. Các tài liệu thư viện khácđãđược người kháchẹn trước, cũng khôngđược gia hạn mượn hoặc mượn đọc.

(五) 讀者對圖書館資料應善盡保管維護之責,不得加註、毀損。應於借閱前自行檢查借閱資料有無撕毀、圈點、評註、污損、發霉、剪割、脫頁、缺件等情事,如有上述情形之一時,應當場告知館方取得註記,以釐清責任,否則應負賠償之責,遺失亦同。

Thư viện huyện Changhua và 26 thư viện của các xã (thị trấn ,thành phố) của huyện Changhua đều kết nối với nhau , thẻ mượn sách đều được thông dụng..

(六)預約服務:dịch vụ hẹn trước

1.  凡持有圖書館之借閱證者,可利用彰化縣公共圖書館網頁線上預約「已被外借」及「預約待取」之資料,不接受電話及其他方式預約。 Bất cứ ai có thẻ mượn sách ,đu có thể sử dụng trang web của Thư viện để hẹn mượn các tư liệuđã bị mượn,đã hẹn mượn đợi nhận, ngoài ra khôngtiếpnhậnđiện thoại hoặc các phương thức khác để hẹn.

2. 每張借閱證可預約之資料以十冊(件)為限,預約保留(待取)天數七天,以被預約的資料歸還後次日起計算,如預約保留期限適逢休館日則順延。逾期未到館借閱者,將取消其優先借閱權。

    ̃i thẻ được hẹn mượn trước giới hạn là10 quyển ,bảo lưu thời gian hẹn (đợi nhận) là 7 ngày . Thời gian hẹn trước bắt đầu được tính sau ngày hẹn , nếu gặp phải ngày nghỉ sẽ được hoãn lại sau một ngày , nếu quá hạn chưa đến nhận , sẽ hủy bỏ quyền ưu tiên mượn.

3. 圖書館以電子信箱通知讀者可到館借閱預約書之期限,未使用電子信箱之讀者可利用彰化縣公共圖書館網頁查詢。逾期未到館借閱者,將取消其優先借閱權,借閱人不得歸責於未獲通知。

   Thư viện thông báo cho độc giả bằng email v thời hạn đến mượn sách , đọc giả không sử dụng e-mail có thể sử dụng trang web của Thư viện để tra vấn, nếu quá hạn chưa đến nhận , sẽ hủy bỏ quyền ưu tiên mượn, người mượn không được đổ lỗi vì chưa nhận được thông báo.    

4. 預約資料如超過預約等待期限(系統預設為三百六十五天)仍未被歸還,系統會自動取消預約紀錄,請讀者重新預約。

Nếu thông tin đặt trước đã quá thời hạn hẹn (hệ thống dự định là 365 ngày) nếu vẫn không hoàn trả , hệ thống sẽ tự động hủy bỏ hồ sơ đặt trước , người đọc phải tự đăng kí lại.

5. 多書共用附件之圖書資料不開放預約。

Có nhiều loại sách có tập tin đính kèm , không mở rộng cho hẹn đặt trước .

6. 圖書館得依資料類型、特性、件數等,決定資料是否開放預約。

Thư viện phân loại tư liệu theo thông tin, đặc điểm, số lượng, v..v, để xác định tư liệu thông tin có được cho hẹn mượn không .  

(七)續借服務:dịch vụ gia hạn

1. 凡讀者外借中且尚未逾期之資料,若無其他讀者預約,且該借閱證無違規停權之情事,得於借閱期限內自行至彰化縣公共圖書館網頁辦理線上續借,不接受電話及其他方式續借。

Các tư liệu đang mượn nhưng chưa đến hạn trả , nếu như không có người khác hẹn mượn và người đang trong thời gian mượn không có các trường hợp vi phạm hay bị đình chỉ , có thể tự lên trang web Thư viện Changhua để gia hạn mượn tiếp, thư viện  không tiếp nhận  dùng điện thoại hoặc các cách khác để gia hạn.

2. 續借以一次為限,每次借期自續借當日起延長二十八日。

Gia hạn được một lần ,thời gian mượn được tính từ ngày bắt đầu gia hạn là 28 ngày .

3. 同一借閱人當天所歸還之資料不得再借。

Cùng một ngày , người mượn không được mượn lại tư liệu đã trả .

宅配服務:Dịch vụ phục vụ tận nhà

4.宅配服務悉依圖書宅配服務說明辦理。

Dịch vụ phục vụ tận nhà sẽ được dựa theo công bố của thư viện.

5. 圖書館得依資料類型、特性、件數等,決定資料是否開放宅配。Thư viện phân loại tư liệu theo thông tin , đặc điểm , số lượng , v...v, để xác định tư liệu thông tin có được mở rộng cho dịch vụ  phục vụ tận nhà hay không .

(八)借出資料若圖書館急需收回時,借閱人應於接到通知後立即歸還。

Dữ liệu cho mượn nếu thư viện cần thu lại khẩn cấp , người mượn phải trả lại ngay sau khi nhận được thông báo

三、 停權(借)及賠償責任:Đình chỉ quyền (mượn) và trách nhiệm bồi thường .

(一) 本規定所指停權係指不得於圖書館辦理借閱(含續借、預約、調閱及宅配)服務。

Việc đình chỉ mượn sách nghĩa là không được mượn sách ở thư viện bao gồm cả việc gia hạn, hẹn mượn , truy cập và dịch vụ phục vụ tận nhà .

(二) 逾期停權日數以當日還書逾期天數最多者計算,借閱人亦可選擇繳交罰款,停權一日繳交新臺幣一元(以此類推);停權日數上限為三百六十五日,罰款上限為三百六十五元(擇一)。停權期間不得外借資料、館內閱覽視聽資料及調閱閉架書庫資料。

Số ngày quá hạn bị đình chỉ , được tính dựa theo số lượng ngày nhiều nhất , bắt đầu ngày từ quá hạn trả sách , người mượn có thể chọn theo cách nộp tin phạt , một ngày là 1đài tệ dựa theo cách tính này , Số ngày bị đình chỉ cao nhất là 365ngày, giới hạn tin phạt 365NTchọn một. Trong thời gian đình chỉ , không được mượn các tài liệu nghe nhìn và truy cập các tư liệu khác trong thư viện .

(三)借閱人全數還清逾期資料後,始得按日遞減停權期間。

Người mượn phải hoàn trả tất cả các tư liệu quá hạn , từ đó bắt đầu giảm dần thời gian đình chỉ .

(四) 借閱人需俟停權期滿或繳清逾期罰款後,始得借閱資料。逾期罰款得於借閱資料前繳交。

Người mượn cần đợi hết thời hạn đình chỉ hoặc đã thanh toán đầy đủ tiền phạt mới bắt đầu được mượn tư liệu, trước khi mượn tư liệu phải nộp hết tiền phạt.

(五) 借閱資料如有遺失、撕毀、圈點、評註、汙損、剪割、脫頁、缺件等情事,借閱人應賠償。賠償以賠償相同或較新版本之資料為原則(若含有附件應一併賠償),賠償相關事宜處理完畢後,方可辦理歸還手續。

            Nếu tư liệu mượn bị mất , rách , cong , hư hỏng , dơ bẩn , có dấu cắt ,  mất trang , v...v thì người mượn phải bồi thường .sự bồi thường được dựa theo nguyên tắc cùng một phiên bản hoặc phiên bản mới hơn (nếu có phụ lục sẽ được tính cùng ), các vấn đ liên quan đến đn bù được xử lý xong , sau đó mới được hoàn thành thủ tục hoàn trả.

(六)如無法購得原書或原視聽資料時,依下列標準賠償:

Nếu không thể mua được bản gốc hoặc thông tin nghe nhìn bản  gốc thì phải bồi thường theo các tiêu chuẩn sau

1. 以新臺幣定價者,悉依定價賠償;無定價者,依圖書館系統設定之參考價賠償。

Trường hợp được định giá theo đài tệ ,dựa theo định giá bồi thường Trường hợp vô định giá , được xácđịnh theo hệ thống thư viện đã cài đặt tham khảo giá bồi thường .

2. 以基價定價者,依該基價之五十倍計價。

Dựa theo trường hợp định giá gốc , gấp 50 lần theo giá gốc.

3. 以外幣定價者,依前一日匯率換算後計價。

Dựa theo trường hợp định giá ngoại tệ, theo tỷ giá hối đoái ngày hôm trước để định giá .

4. 套書或整套視聽資料中之一冊(件)或一冊(件)以上者,以平均單價計算。

    Nguyên bộ sách hoặc nguyên bộ tài liệu nghe nhìn trong một quyển  (miếng) hoặc nhiu hơn , dựa theo đơn giá trung bình để tính. 

5. 未標明定價之中文圖書資料平裝本每一面以一元計價,若無法查出面數者,則每冊以四百元計價。未標明定價之中文圖書資料精裝本及外文圖書資料每一面以二元計價,若無法查出面數者,每冊以八百元計價。

    Các loại sách bìa mền bằng tiếng trung chưa được định giá , sẽ được định giá mỗi trang là 1 NT, nếu không biết mỗi quyển có số lượng bao nhiêu trang , sẽ được định giá mỗi quyển là 400NT . Các loại sách bìa cứng bằng tiếng trung chưa được định giá , sẽ được định giá mỗi trang là 2NT, nếu không biết mỗi quyển có số lượng bao nhiêu trang , sẽ được định giá mỗi quyển là 800NT.

6. 未標明定價之CDCD-ROM公播版每件以二千五百元計價,家用版每件以五百元計價。未標明定價之DVDVCD公播版每件以三千五百元計價,家用版每件以一千元計價。

Các phiên bản phát sóng công cộng CD , CD-ROM chưa được định giá , sẽ được định giá mỗi miếng là 2500NTphiên bản gia đình sẽ được định giá mỗi miếng là 500NT. Các phiên bản phát sóng công cộng DVDVCD chưa được định giá , sẽ được định giá mỗi miếng là 3500NTphiên bản gia đình sẽ được định giá mỗi miếng là 1000NT.

7. 非賣品或贈送視聽資料賠償:未標明定價之非賣品或其他單位贈送本館之各類型視聽資料,每件以一百元計價。

    Bồi thường các vật phẩm không mua hoặc các tặng phẩm nghe nhìn : tặng  phẩm không niêm yết giá hoặc tư liệu của các cácđơn vị khác tặng cho thư viện các loại tài liệu nghe nhìn , mỗi thứ sẽ dựa theo đơn giá là 100NT.

8. 附件遺失者,以所屬資料定價計價。

Các tập tin đính kèm bị mất sẽ được định giá theo giá của tư liệu

9. 資料袋、光碟保護盒遺失或損毀時,借閱人應予賠償;大資料袋、中資料袋每個四十元,小資料袋每個三十元,光碟保護盒每個七十元。 Không tuân thoe quy định mà đưa tư liệu ra khỏi thư viện , sẽ được giải quyết theo pháp luật hoặc thông báo cho trường học, đơn vị phục vụ hoặc gia đình.

(七) 借閱人係無行為能力人或限制行為能力人時,由其法定代理人負損害賠償責任。

Nếu người mượn không có khả năng tài chính hoặc có giới hạn về tài chính, thì người đại diện hợp pháp sẽ phải chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại.

(八) 讀者經繳納資料罰、賠款並領取收據後,不得請求退款。

Đọc giả đã đóng tiền phạt , tiền  bồi thường và đã nhận biên nhận. không được yêu cầu hoàn lại các khoản tiền trên.

(九) 未按規定將資料攜出館外者,將依法辦理或通知其所屬學校、服務單位或其家屬。

Không tuân thoe quy định mà đưa tư liệu ra khỏi thư viện , sẽ được giải quyết theo pháp luật hoặc thông báo cho trường học, đơn vị phục vụ hoặc gia đình .

(十)請借閱人善加利用彰化縣公共圖書館網頁查詢個人借閱、預約及還書紀錄。圖書館輔以電子郵件方式發送相關通知,惟借閱人不得以未獲通知作為逾期或違規紀錄之免責。

      Xin các độc giả hãy sử dụng trang web của Thư viện để mượn sách , hẹn trước và trả lại sách. Thư viện sẽ gửi email thông báo các việ̣c  có liên quan , người mượn không được dựa vào lý do không nhận được thông báo mà quá hạn hoặc vi phạm quy định ,không được vì lý do đó mà không chịu trách nhiệm.

 

 

 

 

 

 

 

 

更新日期:2017/10/30
  • 網站勘誤
  • 回頂端
  • 回上一頁